Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đá rất cứngdanh từkhông đếm được (uncountable)A hard, fine-grained quartz that fractures conchoidally and generates sparks when struck against a material such as steel, because tiny chips of the steel are heated to incandescence and burn in air.
- Đá lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of flint, such as a gunflint, used to produce a spark by striking it with a firestriker.
- Đá bật lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small cylinder of some other material of the same function in a cigarette lighter, etc.
- Tạo tia lửa, gắn đá lửađộng từngoại động từ (transitive)To furnish or decorate an object with flint.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flint and steel | Đá lửa và thép | |
| flint knapping | Ghè đẽo đá lửa | |
| flint stone | Đá lửa | |
| flint corndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Indian corn |
| iron flintdanh từ | danh từ | Loại thạch anh có màu đục, giống đá lửa, có chứa sắt |
| flint-eyedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với steely-eyed |
| flint milldanh từ | danh từ | Nhà máy trong đó đá lửa được nghiền |
| flint glassdanh từ | danh từ | Loại thủy tinh mềm, nặng, sáng bóng, chủ yếu bao gồm silicat của chì và kali. Nó được sử dụng làm bộ đồ ăn và trong các dụng cụ quang học |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Ngô vỏ cứng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of maize/corn with a hard outer hull.
Họ từ (word family)
cùng gốc flintNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiflynt
- từ tiếng Anh cổflint
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*flint
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Trong một cánh đồng ngô, những mảnh đá lửa xuất hiện rất nhiều ở một phía.
- .Anh ta đã dùng một miếng đá lửa để nhóm lửa.
- Robertson's ( Roberson's) blacksmith's , ; .Không có cậu học sinh nào nán lại quanh tiệm rèn của Bob Robertson (còn gọi là Roberson), vì trong ngày ngái ngủ này, không có giọng nói khỏe khoắn nào hò hét gây chú ý với những lưỡi lửa bùng lên từ những chiếc răng rực đỏ; không có những ngôi sao sáng nào bắn ra từ chiếc đe đang vang tiếng lạch cạch.