Dịch

flint

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đá rất cứngdanh từkhông đếm được (uncountable)A hard, fine-grained quartz that fractures conchoidally and generates sparks when struck against a material such as steel, because tiny chips of the steel are heated to incandescence and burn in air.
  2. Đá lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A piece of flint, such as a gunflint, used to produce a spark by striking it with a firestriker.
  3. Đá bật lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small cylinder of some other material of the same function in a cigarette lighter, etc.
  4. Tạo tia lửa, gắn đá lửađộng từngoại động từ (transitive)To furnish or decorate an object with flint.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flintNguyên thể (infinitive)
  2. flintsSố nhiều (plural)
  3. flintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flintingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

flint and steelĐá lửa và thép
flint knappingGhè đẽo đá lửa
flint stoneĐá lửa
flint corndanh từĐồng nghĩa với Indian corn
iron flintdanh từLoại thạch anh có màu đục, giống đá lửa, có chứa sắt
flint-eyedtính từĐồng nghĩa với steely-eyed
flint milldanh từNhà máy trong đó đá lửa được nghiền
flint glassdanh từLoại thủy tinh mềm, nặng, sáng bóng, chủ yếu bao gồm silicat của chì và kali. Nó được sử dụng làm bộ đồ ăn và trong các dụng cụ quang học

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Ngô vỏ cứng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of maize/corn with a hard outer hull.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiflynt
  2. từ tiếng Anh cổflint
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*flint

Ví dụ

  • .Trong một cánh đồng ngô, những mảnh đá lửa xuất hiện rất nhiều ở một phía.
  • .Anh ta đã dùng một miếng đá lửa để nhóm lửa.
  • Robertson's ( Roberson's) blacksmith's , ; .Không có cậu học sinh nào nán lại quanh tiệm rèn của Bob Robertson (còn gọi là Roberson), vì trong ngày ngái ngủ này, không có giọng nói khỏe khoắn nào hò hét gây chú ý với những lưỡi lửa bùng lên từ những chiếc răng rực đỏ; không có những ngôi sao sáng nào bắn ra từ chiếc đe đang vang tiếng lạch cạch.

AI