pedernal
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pedeɾˈnal/
Nghĩa chính
- Đá lửadanh từflint
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pedernalDạng gốc (base form)
- pedernalesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy đánh ra một tia lửa từ hòn đá lửa.
- Seforá , , : " ."Bấy giờ Sê-phô-ra lấy một hòn đá lửa, cắt bao quy đầu của con trai mình rồi chạm vào chân Môi-se và nói: "Chàng thật là một người chồng huyết của tôi.
- .Tôi trơ mặt ra như đá lửa vì biết mình sẽ không phải hổ thẹn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đá lửa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh