Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nâng cốc chúc sức khỏe, thường là vào dịp lễ hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A toast to health, usually on a festive occasion.
- Rượu chúc mừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The beverage served during a wassail, especially one made of ale or wine flavoured with spices, sugar, roasted apples, etc.
- Vui chơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Revelry.
- Nâng cốc chúc mừng sức khỏe người khácđộng từngoại động từ (transitive)To toast, to drink to the health of another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wassailNguyên thể (infinitive)
- wassailsSố nhiều (plural)
- wassailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wassailingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wassail bowldanh từ | danh từ | Chiếc bát hoặc cốc lớn dùng để uống chung wassail (một loại rượu punch nóng, tẩm gia vị truyền thống thường được làm bằng rượu bia, rượu táo và táo) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bài hát lễ hội hoặc uống rượu hoặc niềm vui
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A festive or drinking song or glee.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc wassailNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwassail
- từ tiếng Bắc Âu cổves heill“be healthy!”
Ví dụ
- […] .
- ? ' , , .
- .