Dịch

wassail

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nâng cốc chúc sức khỏe, thường là vào dịp lễ hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A toast to health, usually on a festive occasion.
  2. Rượu chúc mừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The beverage served during a wassail, especially one made of ale or wine flavoured with spices, sugar, roasted apples, etc.
  3. Vui chơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Revelry.
  4. Nâng cốc chúc mừng sức khỏe người khácđộng từngoại động từ (transitive)To toast, to drink to the health of another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wassailNguyên thể (infinitive)
  2. wassailsSố nhiều (plural)
  3. wassailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wassailingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wassail bowldanh từChiếc bát hoặc cốc lớn dùng để uống chung wassail (một loại rượu punch nóng, tẩm gia vị truyền thống thường được làm bằng rượu bia, rượu táo và táo)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Bài hát lễ hội hoặc uống rượu hoặc niềm vui
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A festive or drinking song or glee.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwassail
  2. từ tiếng Bắc Âu cổves heill“be healthy!”

Ví dụ

  • […] .
  • ? ' , , .
  • .

AI