hailfall
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trường hợp mưa đá rơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of hail falling.
- Lượng mưa đá rơi trong một lầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of hail that falls on one occasion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hailfallDạng gốc (base form)
- hailfallsSố nhiều (plural)