slut-shame
động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Làm cho một người (đặc biệt là phụ nữ) cảm thấy tội lỗi hoặc thấp kém vì hoạt động tình dục, ham muốn, biểu hiện hoặc hoàn cảnh khác với những kỳ vọng về giới tính truyền thống hoặc chính thống hoặc các tiêu chuẩn tôn giáo hoặc văn hóađộng từTo make a person (especially a woman) feel guilty or inferior for sexual activity, desires, expression, or circumstances that deviate from traditional or orthodox gender expectations or religious or cultural standards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slut-shameNguyên thể (infinitive)
- slut-shamesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- slut-shamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slut-shamingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slut-shameytính từ | tính từ | Tham gia, quảng bá hoặc đặc trưng của việc sỉ nhục gái điếm |
Ví dụ
- , , ?
- sex-related .