Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slutbag
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Người phụ nữ lăng nhăng
danh từ
A promiscuous woman.
2
Người đàn ông lăng nhăng
danh từ
A promiscuous man.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
slutbag
Dạng gốc
(base form)
slutbag
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
And
they'd
have
to
prove
beyond
the
shadow
of
a
doubt
that
I
had
infected
all
these
little
slutbags
,
right
?
It
pumped
faster
than
it
ever
had
before
,
like
it
was
about
to
burst
through
her
chest
and
pummel
the
slutbag
who
was
moving
in
on
her
guy
.
Nguồn gốc
(etymology)
slut
+
bag
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
goma
Người phụ nữ lăng nhăng
AI
1
Người phụ nữ lăng nhăng
2
Người đàn ông lăng nhăng
1
Người phụ nữ lăng nhăng
2
Người đàn ông lăng nhăng
1
Người phụ nữ lăng nhăng
2
Người đàn ông lăng nhăng