Dịch

punk rock

danh từ (noun)
US/ˈpʌŋk ˈɹɑk/

Nghĩa chính

  1. Thể loại nhạc rock gắn liền với các bài hát ngắn, ồn ào, tràn đầy năng lượng được chơi trên guitar điện và trống và sử dụng ca từ giận dữ, xúc phạm và/hoặc chính trịdanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of rock music associated with short, loud, energetic songs played on electric guitars and drums and employing angry, offensive, and/or political lyrics.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

punk rockerdanh từNgười chơi hoặc là người hâm mộ nhạc punk rock
punk-rockytính từTheo phong cách nhạc punk rock

Họ từ (word family)

cùng gốc punk rock

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • / "Punk's , punk's "
  • ?
  • .

AI