Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
punkdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thế giới hay lĩnh vực âm nhạc punk và văn hóa nhóm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The world or sphere of punk music and subculture.
Nguồn gốc
(etymology)
punk
+
-dom
Ví dụ
Certainly
many
of
them
were
on
display
at
this
show
,
part
of
a
20
th-anniversary
celebration
for
the
band
,
and
which
also
,
thanks
to
one
of
the
opening
acts
,
Lifetime
,
served
as
a
primer
on
the
generations
,
and
modes
,
of
New
Jersey
punkdom
.
AI
1
Thế giới hay lĩnh vực âm nhạc punk và văn hóa nhóm
1
Thế giới hay lĩnh vực âm nhạc punk và văn hóa nhóm
1
Thế giới hay lĩnh vực âm nhạc punk và văn hóa nhóm