Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gemsetter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được thuê để gắn đá quý vào khung của họ
danh từ
A person employed to mount gemstones in their settings.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gemsetter
Dạng gốc
(base form)
gemsetter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gem
+
setter
AI
1
Người được thuê để gắn đá quý vào khung của họ
1
Người được thuê để gắn đá quý vào khung của họ
1
Người được thuê để gắn đá quý vào khung của họ