Dịch

think much of

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thích; giữ sự tôn trọng cao; nhìn vào một cách thuận lợiđộng từngoại động từ (transitive)To like; to hold in high esteem; to look upon favourably.
  2. Xem xét sâu sắcđộng từngoại động từ (transitive)thường ở câu phủ định (usually negative)To consider deeply.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. think much ofNguyên thể (infinitive)
  2. thinks much ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. thought much of (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thinking much ofPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • .

AI