Nghĩa chính
- Gợitính từSexually excited; randy, lustful.
- Kích động, sôi sụctính từStirred up, agitated.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của arouseđộng từsimple past and past participle of arouse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arousedDạng gốc (base form)
- more arousedSo sánh hơn (comparative)
- most arousedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sexually aroused | Kích thích tình dục |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- exciteddễ nhầmChủ yếu chỉ kích thích tình dục, nên thường trùng với nghĩa tình dục của excited.
Họ từ (word family)
cùng gốc arousedVí dụ
- .Bạn có thể tập trung vào một thứ mà bạn đã biết rõ và một thứ mà bạn biết sẽ khiến bạn trở nên rất ham muốn.
- , .Công chúng ngày càng sục sôi về toàn bộ vấn đề an toàn này, và bất kỳ nhà sản xuất nào đủ táo bạo để cung cấp hướng dẫn lái xe kỹ lưỡng với mỗi chiếc xe được mua có lẽ sẽ thấy đó là một điểm bán hàng giá trị.
- .Bạn đang làm tôi kích thích đấy.