Dịch

dataist

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi chủ nghĩa dữ liệutính từPertaining to or characterized by dataism.
  2. Người làm việc với dữ liệudanh từOne who works with data.
  3. Người ủng hộ chủ nghĩa dữ liệudanh từA proponent of dataism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dataistDạng gốc (base form)
  2. dataistsSố nhiều (plural)
  3. more dataistSo sánh hơn (comparative)
  4. most dataistSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • "" , , .
  • . . , .

AI