Nghĩa chính
- Lý thuyết thông tindanh từkhông đếm được (uncountable)A branch of applied mathematics and engineering involving the quantification of information sent over a communication channel, disregarding the meaning of the sent messages, exemplified by the noisy-channel coding theorem.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quantum information theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết thông tin được điều chỉnh để xử lý thông tin được lưu giữ và/hoặc xử lý bởi các hệ lượng tử, tức là trong đó thông tin được đo bằng qubit thay vì bit cổ điển |
| information-theoretic deathdanh từ | danh từ | Điểm mà tại đó những ký ức độc đáo và đặc điểm tính cách cá nhân của một người không còn hiện diện ở dạng mà các công nghệ trong tương lai có thể đọc hoặc suy ra được; mất hoàn toàn thông tin xác định một cá nhân |
| algorithmic information theory | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha