Dịch

information theory

danh từ (noun)
UK/ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩ ˈθɪə.ɹi/US/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩ ˈθɪ.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lý thuyết thông tindanh từkhông đếm được (uncountable)A branch of applied mathematics and engineering involving the quantification of information sent over a communication channel, disregarding the meaning of the sent messages, exemplified by the noisy-channel coding theorem.

Cụm từ (phrase)

quantum information theorydanh từLý thuyết thông tin được điều chỉnh để xử lý thông tin được lưu giữ và/hoặc xử lý bởi các hệ lượng tử, tức là trong đó thông tin được đo bằng qubit thay vì bit cổ điển
information-theoretic deathdanh từĐiểm mà tại đó những ký ức độc đáo và đặc điểm tính cách cá nhân của một người không còn hiện diện ở dạng mà các công nghệ trong tương lai có thể đọc hoặc suy ra được; mất hoàn toàn thông tin xác định một cá nhân
algorithmic information theoryChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI