Dịch

informatics

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoa học máy tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of computer science.
  2. Tin họcdanh từkhông đếm được (uncountable)A branch of information science and of computer science that focuses on the study of information processing, particularly with respect to systems integration and human interactions with machine and data.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

health informaticsdanh từTin học được áp dụng cho sức khỏe và chăm sóc sức khỏe: ứng dụng khoa học thông tin và công nghệ thông tin vào sức khỏe (nghĩa là duy trì hoặc cải thiện sức khỏe)
social informaticsdanh từNghiên cứu các công cụ thông tin và truyền thông trong bối cảnh văn hóa hoặc thể chế
medical informaticsdanh từTin học được áp dụng vào y học: ứng dụng khoa học thông tin và công nghệ thông tin vào chăm sóc y tế và bất kỳ dịch vụ chăm sóc sức khỏe nào khác
nursing informaticsdanh từTin học áp dụng vào điều dưỡng: ứng dụng khoa học thông tin và công nghệ thông tin vào khoa học và thực hành điều dưỡng
discovery informaticsdanh từCác công cụ và phương pháp tính toán được sử dụng trong quá trình khám phá thuốc, chẳng hạn như phần mềm xử lý các cấu trúc hóa học và sinh học

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tin học là một nhánh kiến thức cụ thể.
  • start-ups , , , , , .Tòa nhà cung cấp không gian cho các công ty khởi nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực công nghệ sinh học, y sinh, công nghệ y tế, khoa học kỹ thuật, tin học, viễn tin học và kỹ thuật phần mềm.

AI