Dịch

exformation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tất cả khối kiến thức được chia sẻ không được sử dụng một cách rõ ràng khi mọi người giao tiếp, nhưng nếu không có nó thì việc giao tiếp sẽ không thể thực hiện đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)All the shared body of knowledge which is not explicitly used when people communicate, but without which communication would be impossible.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Đan Mạcheksformation

AI