Dịch

informationism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hệ tư tưởng quan trọng cho rằng thông tin có sức mạnh khi được phổ biếndanh từkhông đếm được (uncountable)A significant ideology that information has power when disseminated.
  2. Việc sử dụng thông tin như một vũ khídanh từkhông đếm được (uncountable)The use of information as a weapon.
  3. Hành động chống lại tuyên truyền của chính phủdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of countering government propaganda.
  4. Hành vi phá hoại quảng cáodanh từkhông đếm được (uncountable)The act of undermining advertising.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cam kết với ý tưởng rằng thế giới về cơ bản được bao gồm
  1. Cam kết với ý tưởng rằng thế giới về cơ bản được bao gồm, thay thế hoặc giảm bớt thành một loại thông tin nào đóCommitment to the idea that the world is fundamentally composed of, supervenes upon, or reduces to, information of some kind.

Nguồn gốc (etymology)

AI