Dịch

didactic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mang tính giáo dục, nhằm dạy dỗtính từInstructive or intended to teach or demonstrate, especially with regard to morality.
  2. Đạo đức giả, lên mặt dạy đờitính từExcessively moralizing.
  3. Giảng dạy lý thuyết, không thực hànhtính từTeaching from textbooks rather than laboratory demonstration and clinical application.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. didacticDạng gốc (base form)
  2. didacticsSố nhiều (plural)
  3. more didacticSo sánh hơn (comparative)
  4. most didacticSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuyên luận về giáo dục
  1. A treatise on teaching or education.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Bài thơ giáo huấn hay nhất bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
  • children's ? ?Bạn có nghĩ phim hoạt hình thiếu nhi nên mang tính giáo huấn không? Hay chỉ để giải trí?
  • , .Bộ phim tài liệu theo lối quan sát thuần túy và giới phê bình cho rằng nó tránh được lối giáo huấn, nhờ đó thu hút được nhiều khán giả hơn.

AI