Nghĩa chính
- Môn toán họcdanh từkhông đếm được (uncountable)An abstract representational system studying numbers, shapes, structures, quantitative change and relationships between them.
- Khả năng tính toán, năng lực toán họcdanh từkhông đếm được (uncountable)A person's ability to count, calculate, and use different systems of mathematics at differing levels.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khả năng tính toán
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| applied mathematicsdanh từ | danh từ | Toán học ứng dụng |
| degree in mathematics | Bằng cử nhân toán học | |
| department of mathematics | Khoa toán | |
| pure mathematicsdanh từ | danh từ | Toán học thuần túy |
| study mathematics | Học toán | |
| Mathematics Cdanh từ | danh từ | Môn toán nâng cao nhất trong số ba môn toán đủ điều kiện OP dành cho học sinh Queensland ở lớp 11 và 12 |
| Mathematics Adanh từ | danh từ | Môn toán kém tiên tiến nhất trong số ba môn toán đủ điều kiện OP dành cho học sinh Queensland ở lớp 11 và 12 |
| Mathematics Bdanh từ | danh từ | Môn học nâng cao thứ hai và kém thứ hai trong số ba môn toán đủ điều kiện OP dành cho học sinh Queensland năm 11 và 12 |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mathematicsNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimathematique
- từ tiếng Pháp cổmathematique
- từ tiếng Latinhmathēmatica“mathematics”
Ví dụ
- '', , .Câu trả lời là 'có', và phần toán học cần dùng đến là lý thuyết xác suất cùng nhánh ứng dụng gần gũi của nó, thống kê.
- .Khả năng tính toán của tôi luôn tiến bộ.
- .Cái gì cũng là Toán.