Dịch

mathematics

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Môn toán họcdanh từkhông đếm được (uncountable)An abstract representational system studying numbers, shapes, structures, quantitative change and relationships between them.
  2. Khả năng tính toán, năng lực toán họcdanh từkhông đếm được (uncountable)A person's ability to count, calculate, and use different systems of mathematics at differing levels.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khả năng tính toán

Cụm từ (phrase)

applied mathematicsdanh từToán học ứng dụng
degree in mathematicsBằng cử nhân toán học
department of mathematicsKhoa toán
pure mathematicsdanh từToán học thuần túy
study mathematicsHọc toán
Mathematics Cdanh từMôn toán nâng cao nhất trong số ba môn toán đủ điều kiện OP dành cho học sinh Queensland ở lớp 11 và 12
Mathematics Adanh từMôn toán kém tiên tiến nhất trong số ba môn toán đủ điều kiện OP dành cho học sinh Queensland ở lớp 11 và 12
Mathematics Bdanh từMôn học nâng cao thứ hai và kém thứ hai trong số ba môn toán đủ điều kiện OP dành cho học sinh Queensland năm 11 và 12

Nguồn gốc (etymology)

mathematic-ics

  1. từ tiếng Anh trung đạimathematique
  2. từ tiếng Pháp cổmathematique
  3. từ tiếng Latinhmathēmatica“mathematics”

Ví dụ

  • '', , .Câu trả lời là 'có', và phần toán học cần dùng đến là lý thuyết xác suất cùng nhánh ứng dụng gần gũi của nó, thống kê.
  • .Khả năng tính toán của tôi luôn tiến bộ.
  • .Cái gì cũng là Toán.

AI