Dịch

estudios là số nhiều của estudio

estudio

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/esˈtudjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. việc học, nghiên cứudanh từA1Learning or research on a subject, or a field or program of study.
  2. tôi họcđộng từA1First-person singular present of estudiar: I study.
  3. xưởng, studio, phòng thu âm, căn hộ studiodanh từA2A workroom or studio for art or recording; also a small studio apartment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estudioDạng gốc (base form)
  2. estudiosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

centro de estudiosTrung tâm học tập
estudio de mercadoNghiên cứu thị trường
horas de estudioThời gian học tập
objeto de estudioĐối tượng nghiên cứu
plan de estudiosChương trình học
estudio de arteXưởng nghệ thuật
estudio en casaHọc ở nhà
estudio generaldanh từTrường đại học tổng hợp

Ví dụ

  • , .Cả ngày tôi học, còn buổi chiều tối tôi đi làm.
  • , .Càng học nhiều, tôi càng thấy đề tài này thú vị.
  • .Cô ấy tập trung vào nghiên cứu về các giới từ của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xưởng vẽ

Họ từ (word family)

cùng gốc estudio

AI