Dịch

willful ignorance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quyết định thiếu thiện chí nhằm tránh được thông báo về điều gì đó nhằm tránh phải đưa ra những quyết định không mong muốn mà thông tin đó có thể thúc đẩydanh từA decision in bad faith to avoid becoming informed about something so as to avoid having to make undesirable decisions that such information might prompt.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

AI