ostrich instruction
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hướng dẫn dành cho bồi thẩm đoàn nói với họ rằng họ có thể đánh đồng sự cố ý thiếu hiểu biết với kiến thức thực tếdanh từAn instruction to jurors telling them they may equate willful ignorance with actual knowledge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ostrich instructionDạng gốc (base form)
- ostrich instructionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .