Dịch

asking

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. hỏiđộng từA1to say or write something in the form of a question, to get information or to know someone's opinion.
  2. lời hỏi, lời yêu cầudanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the act of making a request or asking a question.
  3. cầu khẩn, van nàitính từB2expressing a strong desire or request.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. askingDạng gốc (base form)
  2. askingsSố nhiều (plural)
  3. more askingSo sánh hơn (comparative)
  4. most askingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

asking pricedanh từGiá chào bán
be a big askingYêu cầu quá mức
for the askingcụm giới từChỉ cần hỏi xin là có
who's askingcụm từDùng để hỏi người lạ một câu hỏi để xác định danh tính của họ
asking ratedanh từĐồng nghĩa với required run rate
time of askingdanh từSự việc hoặc sự kiện lặp đi lặp lại
asking for a friendcụm từCho biết rằng một câu hỏi gây bối rối khi giả vờ đặt câu hỏi thay mặt cho người khác
depends who's askingcụm từĐồng nghĩa với who wants to know

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lời rao hôn phối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The marriage banns.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaskinge
  2. từ tiếng Anh cổāsciende
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*aiskōndī
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiasking
  2. từ tiếng Anh cổāscung“asking; question; inquiry”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*aiskungu

Ví dụ

  • […] .[…] tất cả bọn họ nhìn nhau với vẻ dò hỏi.
  • , , .Đôi mắt to tròn tìm kiếm ánh mắt anh, như thể muốn cầu cứu, nhưng lại chẳng thể làm gì hơn ngoài việc gửi gắm lời cầu xin câm lặng ấy qua ánh nhìn.
  • , , , , .Sau bao lần cầu xin, van nài và xảy ra bao biến cố mà chẳng đi đến đâu, cuối cùng cô gục xuống bên một giếng nước tại một ngôi làng nơi không ai biết đến cô.

AI