Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hỏiđộng từA1to say or write something in the form of a question, to get information or to know someone's opinion.
- lời hỏi, lời yêu cầudanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the act of making a request or asking a question.
- cầu khẩn, van nàitính từB2expressing a strong desire or request.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- askingDạng gốc (base form)
- askingsSố nhiều (plural)
- more askingSo sánh hơn (comparative)
- most askingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asking pricedanh từ | danh từ | Giá chào bán |
| be a big asking | Yêu cầu quá mức | |
| for the askingcụm giới từ | cụm giới từ | Chỉ cần hỏi xin là có |
| who's askingcụm từ | cụm từ | Dùng để hỏi người lạ một câu hỏi để xác định danh tính của họ |
| asking ratedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với required run rate |
| time of askingdanh từ | danh từ | Sự việc hoặc sự kiện lặp đi lặp lại |
| asking for a friendcụm từ | cụm từ | Cho biết rằng một câu hỏi gây bối rối khi giả vờ đặt câu hỏi thay mặt cho người khác |
| depends who's askingcụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với who wants to know |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lời rao hôn phối
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)The marriage banns.
Họ từ (word family)
cùng gốc askingNguồn gốc (etymology)
động từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiaskinge
- từ tiếng Anh cổāsciende
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*aiskōndī
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiasking
- từ tiếng Anh cổāscung“asking; question; inquiry”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*aiskungu
Ví dụ
- […] .[…] tất cả bọn họ nhìn nhau với vẻ dò hỏi.
- , , .Đôi mắt to tròn tìm kiếm ánh mắt anh, như thể muốn cầu cứu, nhưng lại chẳng thể làm gì hơn ngoài việc gửi gắm lời cầu xin câm lặng ấy qua ánh nhìn.
- , , , , .Sau bao lần cầu xin, van nài và xảy ra bao biến cố mà chẳng đi đến đâu, cuối cùng cô gục xuống bên một giếng nước tại một ngôi làng nơi không ai biết đến cô.