Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
for the asking
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
f
ə
ð
i
ˈ
ɑː
s
k
ɪ
ŋ
/
US
/
f
ɚ
ð
i
ˈ
æ
s
k
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Chỉ cần hỏi xin là có
cụm giới từ
Available for someone to have something just by asking for it, i.e., without any significant effort or outlay; freely.
Ví dụ
All
you
have
to
do
is
go
to
the
interview
.
The
job
is
yours
for
the
asking
.
It's
yours
for
the
asking
,
Tom
.
The
flower
is
yours
for
the
asking
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Chỉ cần hỏi xin là có
1
Chỉ cần hỏi xin là có
1
Chỉ cần hỏi xin là có