Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
time of asking
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
aɪ
m
ə
v
ˈ
ɑː
s
k
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
t
aɪ
m
ə
v
ˈ
æ
s
k
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Sự việc hoặc sự kiện lặp đi lặp lại
danh từ
A repeated occurrence or event.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
time of asking
Dạng gốc
(base form)
time
s of asking
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Basel
accept
Swiss
title
at
third
time
of
asking
'
To
get
a
trophy
back
after
six
years
,
to
get
into
Europe
at
the
first
time
of
asking
,
it's
not
a
bad
ask
is
it
?
'
AI
1
Sự việc hoặc sự kiện lặp đi lặp lại
1
Sự việc hoặc sự kiện lặp đi lặp lại
1
Sự việc hoặc sự kiện lặp đi lặp lại