Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
researchee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đang nghiên cứu
danh từ
One who is researched.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
researchee
Dạng gốc
(base form)
researchee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
research
+
-ee
Ví dụ
Most
inquiry
has
focussed
on
the
researchee
,
while
only
limited
attention
has
been
given
to
the
researcher
.
AI
1
Người đang nghiên cứu
1
Người đang nghiên cứu
1
Người đang nghiên cứu