Dịch

pseudoscience

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngụy khoa học, giả khoa họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any body of knowledge that purports to be scientific or to be supported by science (or may appear to be scientific) but which fails to comply with the scientific method (or rather, is not true science).
  2. Khoa học giả tưởng, khoa học viễn tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fictitious science as portrayed in science fiction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pseudoscienceDạng gốc (base form)
  2. pseudosciencesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • …Khoa học giả tưởng huyền ảo của thuật giả kim qua mọi thời đại vẫn có rất nhiều tín đồ...
  • ( ) read-and-forget .Nó quy tụ khoa học giả tưởng hạng nhất và truyện trinh thám cao cấp theo trường phái Spillane (nhưng hoàn toàn trong sáng) và kết quả là một tác phẩm giải trí đọc xong quên ngay rất thú vị.
  • .Chiêm tinh học là ngụy khoa học.

AI