Dịch

shoppers là số nhiều của shopper

shopper

B1TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈʃɒp.ə/US/ˈʃɑ.pɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người mua sắm, khách mua hàngdanh từA person who shops.
  2. Báo quảng cáo miễn phídanh từA free local newspaper containing advertisements for local shops etc; sometimes includes discount coupons.
  3. Xe đạp mini, xe đạp dạo phốdanh từA kind of bicycle suited to riding short distances.
  4. Túi mua sắm, túi nilon đựng hàngdanh từA plastic shopping bag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shopperDạng gốc (base form)
  2. shoppersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

avid shopperNgười say mê mua sắm
compulsive shopperNgười nghiện mua sắm
frequent shopperKhách mua hàng thường xuyên
mystery shopperdanh từKhách hàng bí mật
savvy shopperNgười mua sắm thông thái
shopper bagTúi xách mua sắm
personal shopperdanh từNhân viên cửa hàng cung cấp dịch vụ mua sắm cá nhân
e-shopperdanh từNgười mua hàng từ các cửa hàng điện tử; một người mua sắm trên Internet

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • City's , hard-to-find , .Chợ San Juan là nơi bán các loại thịt lạ nổi tiếng nhất Thành phố Mexico, nơi một người mua sắm thích phiêu lưu có thể lùng mua những sinh vật khó tìm như đà điểu, lợn rừng và cá sấu.
  • cycle's ; , , , , , .Mọi loại xe đạp có thể tưởng tượng được đều hiện diện; từ xe đua sợi carbon hiện đại tối giản, những cỗ máy đi phượt tối tân cho đến những chiếc xe dạo phố khiêm tốn, xe đạp đôi, xe ba bánh đôi, xe ba bánh đua và xe ba bánh đi chợ, xe địa hình và xe BMX.
  • .Mary là một khách mua hàng bí mật.

AI