shoplifting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trộm cắp cửa hàng, ăn cắp vặtdanh từkhông đếm được (uncountable)The action of stealing goods from a shop, store or other place of business.
- Vụ trộm cắp cửa hàngdanh từđếm được (countable)A theft from a shop during trading hours.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shopliftingDạng gốc (base form)
- shopliftingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shoplifting charge | Tội trộm cắp cửa hàng | |
| shoplifting incident | Vụ trộm cắp cửa hàng | |
| shoplifting offense | Hành vi trộm cắp cửa hàng | |
| shoplifting ring | Đường dây trộm cắp cửa hàng | |
| shoplifting spree | Chuỗi trộm cắp cửa hàng | |
| shoplifting suspect | Nghi phạm trộm cắp cửa hàng | |
| kamikaze shopliftingdanh từ | danh từ | Hành vi trộm cắp hàng hóa của cửa hàng một cách trắng trợn trước sự chứng kiến của nhân viên và khách hàng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shopliftingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] twenty-sive ; .[…] William Grove vì tội cướp của chủ nhà hai mươi lăm đồng guinea; và Catharine Knox vì tội trộm cắp cửa hàng.
- , .Hồi trung học, anh ấy nhuộm tóc và bắt đầu chuỗi các vụ ăn cắp vặt ở cửa hàng cùng trộm xe đạp.
- .Ăn cắp vặt ở cửa hàng cũng được.