shoplift
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ăn cắp vặt tại cửa hàngđộng từngoại động từ (transitive)To steal something from a shop or store during business hours, usually by means of hiding merchandise.
- Ăn cắp tại cửa hàngđộng từnội động từ (intransitive)To steal from shops / stores during trading hours.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shopliftNguyên thể (infinitive)
- shopliftsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shopliftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shopliftingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shoplift something | Ăn cắp thứ gì | |
| shoplifting ring | Đường dây trộm cắp cửa hàng | |
| shoplifting spree | Chuỗi trộm cắp cửa hàng | |
| shoplifting charge | Tội trộm cắp cửa hàng | |
| shoplifting offense | Hành vi trộm cắp cửa hàng | |
| shoplifting suspect | Nghi phạm trộm cắp cửa hàng | |
| shoplifting incident | Vụ trộm cắp cửa hàng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ trộm cửa hàng
- A shoplifter.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc shopliftVí dụ
- , , Cô ấy dạy Maddy hát tiếng Bồ Đào Nha, ăn cắp mascara, chơi trò uống rượu gọi là Spoons
- , , , . .Có lần, trước khi chúng ta có tòa án vị thành niên, tôi đã phạm sai lầm khi cho một cậu bé từng ăn cắp tại cửa hàng hưởng án treo, một cậu bé thuộc gia đình tử tế. Cậu bé đó sau này đã bắn một người đàn ông.
- , .Nói cách khác, New York là nơi tốt hơn để ăn cắp tại cửa hàng.