Dịch

garage

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ga-radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A building (or section of a building) used to store a car or cars, tools and other miscellaneous items.
  2. Trạm xăngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A petrol filling station.
  3. Nhà chứa máy bay, nhà vòmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shed for housing an airship or aeroplane or a launchable missile; a hangar.
  4. Cho vào gara, cất vào nhà xeđộng từTo store in a garage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garageNguyên thể (infinitive)
  2. garagesSố nhiều (plural)
  3. garagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. garagingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a garagetrong nhà để xeDon't forget to put the car in the garage.Đừng quên đưa xe vào nhà để xe.
  • at a garageở tiệm sửa xeThe car's still at the garage.Chiếc xe vẫn còn ở tiệm sửa xe.
  • garage sthđưa cái gì vào nhà để xe

Cụm từ (phrase)

double garageGara đôi
garage doordanh từCửa gara
garage saledanh từHội chợ đồ cũ tại nhà
lock-up garageNhà để xe riêng
park in the garageĐỗ xe trong gara
take the car to the garageĐưa xe đi sửa
parking garagedanh từBãi đỗ xe nhiều tầng, ga ra, ga-ra, nhà để xe
garage banddanh từBan nhạc chơi nhạc garage rock

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Vũng tránh tàu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vũng tránh tàu, chỗ tránh thuyềnA side way or space in a canal to enable vessels to pass each other; a siding.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgarage“keeping under cover, protection, shelter”

Ví dụ

  • , , , , .Đi xa hơn một chút về bên phải là một nhà để xe lớn, nơi những chiếc xe khách du lịch đỗ nửa trong nửa ngoài sân.
  • .Chúng tôi cất chiếc xe mui trần vào gara suốt những tháng mùa mưa.
  • Yanni's .Cửa garage của Yanni đã đóng.

AI