Nghĩa chính
- Chuyện công việcdanh từkhông đếm được (uncountable)A discussion about one's trade, business, or employment that only others in the same field can understand.
- Các ngôn ngữ được coi là (hoặc được cho là) có thể chấp nhận được ở nơi làm việc đơn giới tính (thường là hội thảo), nhưng không được chấp nhận ở nơi làm việc hỗn hợp hoặc lịch sựdanh từkhông đếm được (uncountable)Any language considered (or alleged to be) acceptable in a single-sex workplace (typically a workshop), but not in mixed or polite company.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Xuất hiện ở từ khác
- shopkết hợpnói chuyện công việc
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)