店
HSK2
Hay gặpHán-Việt: điếm
diàn
Nghĩa chính
- cửa hàng, tiệmdanh từa shop or store where goods are sold
- khách sạn, quán trọdanh từan inn or old‑style hotel where travelers can stay
Chữ và bộ thủ (character, radical)
店
diànđiếm
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)8 nét
shop, store; inn, hotelNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cửa hàng đó bán rau.
- 。Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thị trấn.
- 。Làm ơn chở tôi tới khách sạn Hilton.