Dịch

住店

Hán-Việt: trú điếm
zhù diàn

Nghĩa chính

  1. Nghỉ trọ, ở trọ

Chữ và bộ thủ (character, radical)

住
zhùtrú
Bộ: 人 · nhân (người)7 nét
reside, live at, dwell, lodge; stop
店
diànđiếm
Bộ: 广 · nghiễm (mái che, hiên)8 nét
shop, store; inn, hotel

AI