organise
A2động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tổ chức, sắp xếpđộng từNon-Oxford British standard spelling of organize.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- organiseNguyên thể (infinitive)
- organisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- organisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- organisingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| organise a meeting | Tổ chức cuộc họp | |
| organise a party | Tổ chức tiệc | |
| organise a tour | Tổ chức chuyến tham quan | |
| organise the files | Sắp xếp tập tin | |
| organise the transport | Tổ chức vận chuyển | |
| organise your thoughts | Sắp xếp suy nghĩ | |
| organise an event | Tổ chức sự kiện | |
| organise something | Sắp xếp việc gì |
Họ từ (word family)
cùng gốc organiseVí dụ
- 20 world's . ', , ! , . […]Châu Âu Tây chiếm 20% thị trường thế giới. “Nghe này các bạn, hãy chuyển sang hữu cơ! Tôi sẽ lo cả việc sắp xếp vận chuyển và hải quan. Tôi sẽ tổ chức việc vận chuyển những con cắt cắt nhỏ từ Nam Phi …
- ?Bạn sẽ sắp xếp việc đó ra sao
- ?Bạn sẽ tổ chức việc đó như thế nào