Dịch

organise

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tổ chức, sắp xếpđộng từNon-Oxford British standard spelling of organize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. organiseNguyên thể (infinitive)
  2. organisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. organisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. organisingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

organise a meetingTổ chức cuộc họp
organise a partyTổ chức tiệc
organise a tourTổ chức chuyến tham quan
organise the filesSắp xếp tập tin
organise the transportTổ chức vận chuyển
organise your thoughtsSắp xếp suy nghĩ
organise an eventTổ chức sự kiện
organise somethingSắp xếp việc gì

Nguồn gốc (etymology)

organ-ise

  1. từ tiếng Pháp trung đạiorganiser

Ví dụ

  • 20 world's . ', , ! , . […]Châu Âu Tây chiếm 20% thị trường thế giới. “Nghe này các bạn, hãy chuyển sang hữu cơ! Tôi sẽ lo cả việc sắp xếp vận chuyển và hải quan. Tôi sẽ tổ chức việc vận chuyển những con cắt cắt nhỏ từ Nam Phi …
  • ?Bạn sẽ sắp xếp việc đó ra sao
  • ?Bạn sẽ tổ chức việc đó như thế nào

AI