Dịch

organisation

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tổ chức, cơ quan, sự sắp xếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Non-Oxford British English and Australian standard spelling of organization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. organisationDạng gốc (base form)
  2. organisationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

World Health Organisationdanh từ riêngCách viết tiếng Anh không phải Oxford của Tổ chức Y tế Thế giới
peak organisationdanh từTổ chức đại diện cho toàn bộ lĩnh vực công nghiệp hoặc cộng đồng trước chính phủ, thường kết hợp với các tổ chức khác trong lĩnh vực đó
member organisationdanh từTổ chức được kết nối với một tổ chức bảo trợ
World Trade Organisationdanh từ riêngCách viết tiếng Anh không phải Oxford của Tổ chức Thương mại Thế giới
Organisation for Economic Co-operation and Developmentdanh từ riêngTổ chức liên chính phủ được thành lập để thúc đẩy tiến bộ kinh tế và thương mại thế giới
umbrella organisationdanh từTổ chức điều phối các hoạt động của một số tổ chức thành viên và do đó thúc đẩy một mục đích chung
North Atlantic Treaty Organisationdanh từ riêngCách viết tiếng Anh không phải tiếng Oxford của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
International Maritime Organisationdanh từ riêngCách viết tiếng Anh không phải Oxford của Tổ chức Hàng hải Quốc tế

Nguồn gốc (etymology)

organise-ation

  1. từ tiếng Pháp trung đạiorganisation

Ví dụ

  • .Đó là một tổ chức rất quan trọng.

AI