Dịch

社

HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: xã
shè

Nghĩa chính

  1. Xã, đoàn thể, cơ quan(bound form) society; organization; agency
  2. Thần đất, thổ địa(old) god of the land

Chữ và bộ thủ (character, radical)

社
shèxã
Bộ: 示 · thị (chỉ bảo, thần đất)7 nét
god of the soil and altars to him; group of families; company, society

Cụm từ (phrase)

社会Xã hội
社区Cộng đồng
社会主义Chủ nghĩa xã hội
社论Xã luận, bài xã luận
社团Câu lạc bộ, hiệp hội
日报社Tòa soạn nhật báo
旧社会Xã hội cũ
杂志社Tòa soạn tạp chí

Ví dụ

  • ?Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy?
  • 。Tom là một người chủ nghĩa xã hội.

AI