Dịch

organon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tập hợp các nguyên tắc được sử dụng trong khoa học hoặc triết họcdanh từA set of principles that are used in science or philosophy.
  2. Tên do những người theo Aristotle đặt cho sáu tác phẩm về logic của ôngdanh từThe name given by Aristotle's followers to his six works on logic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. organonDạng gốc (base form)
  2. organonsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὄργανονórganon

Cùng gốc (doublet)organorganumorgue

Ví dụ

  • Merlyn, , .

AI