organist
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Người đánh đàn ốngdanh từA musician who plays the organ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- organistDạng gốc (base form)
- organistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| church organistdanh từ | danh từ | Một người chơi đàn organ của nhà thờ |
| pipe organistdanh từ | danh từ | Một người chơi đàn ống |
| mouth organistdanh từ | danh từ | Một người chơi bất kỳ nhạc cụ nào được gọi là đàn miệng (panpipes, đàn hạc của người Do Thái, kèn harmonica) |
| water organistdanh từ | danh từ | Một người chơi đàn nước |
| barrel organistdanh từ | danh từ | Một người chơi đàn organ thùng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc organistVí dụ
- .Một người chơi đàn ống đệm nhạc cho bài hát của các tín đồ.
- .Người chơi đàn ống đã lớn tuổi.
- .Người chơi đàn ống duy nhất ở đây là bạn.