Dịch

organically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một cách hữu cơtrạng từIn an organic manner.
  2. Theo cách sinh họctrạng từIn the manner of a living organism.
  3. Như một phần hữu cơtrạng từAs part of an organized whole.
  4. Một cách tự nhiêntrạng từInherently, naturally or constitutionally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. organicallyDạng gốc (base form)
  2. more organicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most organicallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

organically producedĐược sản xuất hữu cơ

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 2
Bằng chất hữu cơ
  1. From, or using organic matter.

Nguồn gốc (etymology)

organic-ally

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn có mua rau được trồng hữu cơ không?
  • ?Có thể nhận biết khoai tây được trồng hữu cơ qua bề ngoài của chúng không?
  • ?Có thể nhận biết khoai tây được trồng hữu cơ qua cách chúng trông như thế nào không?

AI