Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inorganically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Không cơ bản, ngoại lai
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an inorganic manner.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
inorganically
inorganic
Vô cơ
tính từ, danh từ
organically
Một cách hữu cơ
trạng từ
organic
Hữu cơ
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
inorganic
+
-ally
Ví dụ
inorganically
bound
molecules
AI
1
Không cơ bản
1
Không cơ bản
1
Không cơ bản