Dịch

orgánico

B2tính từ (adjective)
/oɾˈɡaniko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc sinh vật, thuộc cơ thể sốngtính từorganic (pertaining to an organism)
  2. Thuộc cơ quan, thuộc nội tạngtính từorganic (pertaining to an organ)
  3. Hữu cơtính từorganic (pertaining to an organic compound)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orgánicoDạng gốc (base form)
  2. orgánicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. orgánicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. orgánicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

abono orgánicoPhân hữu cơ
algodón orgánicoBông hữu cơ
compuesto orgánicoHợp chất hữu cơ
alimento orgánicoChưa có nghĩa
certificado orgánicoChưa có nghĩa
cultivo orgánicoChưa có nghĩa
fertilizante orgánicoChưa có nghĩa
producto orgánicoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hữu cơ
  1. organic (grown without agrochemicals)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc orgánico

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Axit nucleic là các hợp chất hữu cơ.
  • .Axit salicylic là một hợp chất hữu cơ.
  • .Hóa học hữu cơ là việc ghi nhớ thuần túy.

AI