Dịch

mía

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)từ hạn định (determiner)
Hay gặp
/ˈmia/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. của tôi, của tatừ hạn địnhB1feminine singular or plural possessive determiner meaning “mine”

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. míaDạng gốc (base form)
  2. míasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tuya-míaMột hai
mala míaLỗi của tôi
madre míaMamma mia!, trời ơi!, chúa ơi!, ôi Chúa ơi! (biểu hiện ngạc nhiên)
decir esta boca es míaThốt lên một lời
casa mía, casa mía, por pequeña que tú seas, me pareces una abadíaKhông có nơi nào như nhà
vida míaAnh yêu, em yêu
hacer de las míasChưa có nghĩa
salirse con la míaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đại đội mia
  1. a regiment of 100 soldiers in the Spanish protectorate of Morocco.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Anh ta đánh rơi ví tiền, và giờ nó là của tôi.
  • ¡, ! .Lại đây, con gái của ta! Con không cần phải nói dối đâu.
  • .Người đưa thư đã giao cho tôi một lá thư không phải của tôi.

AI