Dịch

miner

B1danh từ (noun)
US/ˈmaɪnɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thợ mỏdanh từA person who works in a mine.
  2. Công binh đào mìn, lính rà mìndanh từAn operator of ordnance mines and similar explosives.
  3. Chim mỏ cuốc đấtdanh từAny bird of one of several species of South American ovenbirds in the genus Geositta.
  4. Máy đào tiền số, phần mềm đào coindanh từSoftware or hardware that mines, or creates new units of cryptocurrency.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minerDạng gốc (base form)
  2. minersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coal minerThợ mỏ than
gold minerThợ đào vàng
miner.danh từViết tắt của mineralogy
leaf minerdanh từẤu trùng côn trùng sống giữa lớp biểu bì của lá và ăn mô lá
bell minerdanh từLoài chim chuông, loài ăn mật Manorina melanophrys, đặc hữu ở miền đông nam Australia
data minerdanh từNgười thực hiện khai thác dữ liệu
ninja minerdanh từNgười đào hoặc đãi vàng không chính thức ở Mông Cổ
noisy minerdanh từLoài ăn mật màu xám (Manorina melanocephala), có nhiều tiếng kêu, tiếng kêu và tiếng kêu, là loài đặc hữu của miền đông và đông nam Australia, có đầu màu đen, mỏ và chân màu vàng cam, cùng một mảng màu vàng phía sau mắt

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thợ đào tiền số
  1. Thợ đào tiền số, người đào coinA person who mines cryptocurrency.

Ví dụ

  • 19 , , , , .Chứng nhiễm độc mangan đã được biết đến từ thế kỷ 19, khi những thợ mỏ tiếp xúc với quặng chứa mangan, một kim loại màu trắng bạc, bắt đầu đi đứng loạng choạng, nói ngọng và cư xử như người say rượu.
  • .Anh ấy là một thợ mỏ.
  • . .Anh ấy là thợ mỏ. Anh làm ở một mỏ than.

AI