minero
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/miˈneɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Khai tháctính từmining
- Thợ mỏdanh từminer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trabajo minero | Công việc khai mỏ | |
| anemia de los minerosdanh từ | danh từ | Bệnh thiếu máu của thợ mỏ (ancylostomzheim) |
| minero alioscuro | Chưa có nghĩa | |
| minero austral | Chưa có nghĩa | |
| minero brasileño | Chưa có nghĩa | |
| minero chico | Chưa có nghĩa | |
| minero común | Chưa có nghĩa | |
| minero cordillerano | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc mineroNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Máy đào Bitcoin là gì?
- .Một người viết dựa trên việc tự mình là thợ mỏ.
- .Tôi lớn lên ở một thành phố khai thác mỏ.