bombings là số nhiều của bombing
Nghĩa chính
- Quả bomdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of dropping bombs from the air.
- Vụ đánh bom, việc đặt bomdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of placing and detonating bombs.
- Việc bọc nuốt ma túydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of bombing a drug (wrapping it in a covering before swallowing it).
- Phân từ hiện tại và danh động từ của bombđộng từpresent participle and gerund of bomb
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bombingDạng gốc (base form)
- bombingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| R-bombingdanh từ | danh từ | Hành động để lại tin nhắn văn bản của ai đó ở chế độ đọc mà không trả lời |
| bombing rundanh từ | danh từ | Lộ trình của máy bay ném bom khi tiếp cận mục tiêu; một cuộc xuất kích của máy bay ném bom |
| love bombingdanh từ | danh từ | Nỗ lực gây ảnh hưởng đến một người bằng cách thể hiện sự quan tâm và tình cảm một cách xa hoa |
| mail bombingdanh từ | danh từ | Hành vi gửi bom thư; một cuộc tấn công bằng bom thư |
| train bombingdanh từ | danh từ | Việc thả hàng loạt quả bom nối tiếp nhau |
| suicide bombingdanh từ | danh từ | Vụ đánh bom tự sát |
| yarn bombingdanh từ | danh từ | Hình thức nghệ thuật graffiti hoặc nghệ thuật đường phố bao gồm các màn trình diễn đầy màu sắc bằng sợi dệt kim hoặc móc |
| axe bombingdanh từ | danh từ | Hành động buộc cò súng của bình xịt khử mùi và ném nó vào một không gian kín |
Họ từ (word family)
cùng gốc bombing- BombinghamBirmingham, Alabama, trong thời kỳ diễn ra phong trào dân quyền, khi những người biểu tình ủng hộ và chống lại sự phân biệt chủng tộc đã gây ra 50 vụ nổ thuốc nổ ở đódanh từ riêng
- ZoombombingSự xâm nhập gây rối không mong muốn của một lượng lớn kẻ lừa đảo vào cuộc gọi hội nghị videodanh từ
- parabombingNém bom bằng dùdanh từ
- photobombingViệc thực hành hoặc hiện tượng xuất hiện bất ngờ trong một bức ảnh, đặc biệt với mục đích cố ý làm hỏng nódanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Có phải ông đã ra lệnh ném bom không?
- .Đó là một vụ đánh bom liều chết.
- .Nhà thờ Hồi giáo vẫn đứng vững sau vụ đánh bom.