Dịch

R-bombing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động để lại tin nhắn văn bản của ai đó ở chế độ đọc mà không trả lờidanh từkhông đếm được (uncountable)The act of leaving someone's text message on read without replying.

Ví dụ

  • , , .
  • . , .

AI