Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
R-bombing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động để lại tin nhắn văn bản của ai đó ở chế độ đọc mà không trả lời
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of leaving someone's text message on read without replying.
Ví dụ
The
best
way
to
deal
with
R-bombing
,
in
our
humble
opinion
,
is
to
remain
chill
.
Months
later
when
I
bumped
into
her
it
turned
out
that
she
had
swapped
phones
with
her
husband
who
isn't
the
best
at
passing
on
messages
.
So
while
R-bombing
is
a
crap
way
to
end
a
relationship
,
it's
not
always
what
it
seems
.
AI
1
Hành động để lại tin nhắn văn bản của ai đó ở chế độ đọc mà không trả lời
1
Hành động để lại tin nhắn văn bản của ai đó ở chế độ đọc mà không trả lời
1
Hành động để lại tin nhắn văn bản của ai đó ở chế độ đọc mà không trả lời