Dịch

slider

B2danh từ (noun)
US/ˈslaɪdɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Biến trở trượtdanh từA potentiometer with a linearly sliding control.
  2. Thanh trượtdanh từA widget allowing the user to select a value or position on a sliding scale.
  3. Cửa lùa, cửa trượtdanh từA sliding door.
  4. Cú ném xoáy vòngdanh từA pitch thrown with added pressure by middle and ring fingers yielding a combination of backspin and sidespin, resulting in a motion to the left when thrown by a right handed pitcher.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sliderDạng gốc (base form)
  2. slidersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

slider pumpdanh từDạng bơm quay
pond sliderdanh từTrachemys scripta, một loài rùa bán thủy sinh cỡ trung bình, có nhiều phân loài được ưa chuộng làm thú cưng
slider phonedanh từKiểu điện thoại di động cho phép một bàn phím bổ sung có thể trượt mở để sử dụng
skeleton sliderdanh từTay đua bộ xương (môn thể thao mùa đông)
back door sliderdanh từSân bóng chày bắt đầu bằng cách đi vào bên ngoài đĩa, nhưng sau đó quay trở lại đĩa vào phút cuối
Cumberland sliderdanh từPhân loài của cá trượt ao, Trachemys scripta troostii, bản địa ở Đông Nam Hoa Kỳ, có màu nâu ô liu và các mảng màu vàng
red-eared sliderdanh từRùa tai đỏ
D'Orbigny's sliderdanh từLoài rùa nước (Trachemys dorbigni) thuộc họ Emydidiae

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Cú ném bóng xoáy
  1. A similar delivery in which the wrist and ring finger work to impart backspin to the ball.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Trong công cụ Volume Mixer của Vista, khi bạn di chuyển thanh trượt âm lượng loa, các thanh trượt của chương trình cũng di chuyển theo.
  • Woburn-NEW 5 , 4 , . , . , , 2 , 1 […]Woburn-Xây mới theo yêu cầu 5 phòng ngủ, 4 phòng tắm, phòng khách lớn, phòng ăn trang trọng lớn, lò sưởi thông tầm, 2 cửa lùa ra hai hiên nhà, 1 gara siêu lớn [...]
  • .Cầu thủ ném bóng cuối trận có một cú ném xoáy vòng hiểm hóc gần như không thể đánh trúng.

AI