knuckleball
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cú ném với quả bóng được kẹp trên đầu ngón tay và được thả ra mà không quay, nó di chuyển theo một đường không thể đoán trước đến đĩa do sự nhiễu loạn vi mô trong không khídanh từA pitch thrown with the ball gripped on the fingertips and released with no rotation, which travels over an unpredictable path to the plate due to micro-turbulence in the air.
- Kiểu giao bóng trong đó vận động viên ném bóng nhanh giữ bóng bằng các đốt ngón tay trỏ và ngón giữadanh từA type of delivery where a fast bowler holds the ball on the knuckles of the index and middle fingers.
- Sự kiện khó có thể dự đoán đượcdanh từAn event that is hard to predict.
- Ném bóngđộng từnội động từ (intransitive)To pitch knuckleballs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knuckleballNguyên thể (infinitive)
- knuckleballsSố nhiều (plural)
- knuckleballedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- knuckleballingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- .
- Varitek .