Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Khớp ngón taydanh từAny of the joints between the bones of the fingers.
- Khớp nối cơ khídanh từA mechanical joint.
- Mép lỗ bàn bidadanh từThe curved part of the cushion at the entrance to the pockets on a cue sports table.
- Dùng khớp ngón tay chàđộng từngoại động từ (transitive)To apply pressure, or rub or massage with one's knuckles (noun sense 1).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Khớp gối động vật
- The kneejoint of a quadruped, especially of a calf; formerly, the kneejoint of a human being.
Ví dụ
- . , , / , .Thịt bắp bò lấy từ khớp gối. Chân giò heo, hay bắp giò, lấy từ khớp giữa xương chày và xương bàn chân của heo, nơi chân gắn vào cẳng chân.
- .Anh ấy dùng tay dụi cơn buồn ngủ ra khỏi mắt.
- . .Chỉ khi đó tôi mới đấm hắn. Hắn phải được dạy cho một bài học nhớ đời.
Họ từ (word family)
cùng gốc knuckle- knucklehead(từ lóng, nghĩa xấu) Người ngu đầndanh từ
- knuckleboneXương tạo thành đốt ngón tay ở bàn tay con người, ở bàn chân của động vật hoặc bất kỳ xương nào tạo thành một vết sưng tương tựdanh từ
- knuckleboomCần cẩu nhỏ gọn có cần trục khớp nối ở gần giữadanh từ
- knucklelikeGiống hoặc có đặc điểm của đốt ngón taytính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiknokel“finger joint”
- từ tiếng Anh cổcnucel“the juncture of two bones; knuckle; joint”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*knukil
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- jointđồng nghĩaChỉ khớp ngón tay, hẹp hơn.