Dịch

knuckle

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Khớp ngón taydanh từAny of the joints between the bones of the fingers.
  2. Khớp nối cơ khídanh từA mechanical joint.
  3. Mép lỗ bàn bidadanh từThe curved part of the cushion at the entrance to the pockets on a cue sports table.
  4. Dùng khớp ngón tay chàđộng từngoại động từ (transitive)To apply pressure, or rub or massage with one's knuckles (noun sense 1).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. knuckleNguyên thể (infinitive)
  2. knucklesSố nhiều (plural)
  3. knuckledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. knucklingPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Khớp gối động vật
  1. The kneejoint of a quadruped, especially of a calf; formerly, the kneejoint of a human being.

Ví dụ

  • . , , / , .Thịt bắp bò lấy từ khớp gối. Chân giò heo, hay bắp giò, lấy từ khớp giữa xương chày và xương bàn chân của heo, nơi chân gắn vào cẳng chân.
  • .Anh ấy dùng tay dụi cơn buồn ngủ ra khỏi mắt.
  • . .Chỉ khi đó tôi mới đấm hắn. Hắn phải được dạy cho một bài học nhớ đời.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiknokel“finger joint”
  2. từ tiếng Anh cổcnucel“the juncture of two bones; knuckle; joint”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*knukil

AI