Nghĩa chính
- Siết chặt nắm tay như chuẩn bị chiến đấuđộng từTo clench one's fist(s) as though in preparation for a fight.
- Tiếp cận một vấn đề một cách tích cựcđộng từTo approach a problem aggressively.
- Tấn công hoặc chiến đấuđộng từTo strike or fight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- knuckle upNguyên thể (infinitive)
- knuckles upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- knuckled upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- knuckling upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , Will's .
- , .